Nhan đề :
Một số vấn đề phát triển xã hội ở Việt Nam trong tiến trình đổi mới luận cứ và giải pháp / Phạm Xuân Nam
Xuất bản : H. : Khoa học xã hội , 2015
Tác giả : Phạm Xuân Nam
Mô tả vật lý : 255 tr. : bảng, sơ đồ ; 21 cm
Giá tiền : 66.000 VND
Phân loại : 303.440 959 7
/ M 458 S
| 23
;
Tóm tắt : Trình bày khái niệm phát triển xã hội. Cơ sở lý luận và thực tiễn nghiên cứu về cơ cấu xã hội - giai tầng trên thế giới. Cơ cấu xã hội - giai tầng ở nước ta qua gần 30 năm đổi mới. Vấn đề nhận thức về tiến bộ xã hội và công bằng xã hội. Việc kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội trong mô hình phát triển của Việt Nam ở thời kỳ đổi mới. Thực hiện an sinh xã hội ở nước ta trong tiến trình đổi mới ;
Đăng ký cá biệt : 2016/PM/VV 114465 - 114466 ;
2016/PĐ/VV 85755 ;
2016/LĐ/VV 82455 ;
Chủ đề : Phát triển xã hội -
Đổi mới -
Giải pháp -
Việt Nam -
| LDR | | 01611cam a2200253 i 4500 |
| 001 | | 145018 |
| 005 | | 20261009142244.0 |
| 008 | | 261009b |||||||| |||||||||||||| |
| 020 | | |c66.000 VND |
| 040 | | |aDGNLIB00 |bvie |eisbd |
| 041 | 0 | |avie |
| 044 | | |avn |
| 082 | 04 | |a303.440 959 7 |bM 458 S |223 |
| 100 | 1 | |aPhạm Xuân Nam |
| 245 | 10 | |aMột số vấn đề phát triển xã hội ở Việt Nam trong tiến trình đổi mới luận cứ và giải pháp / |cPhạm Xuân Nam |
| 260 | | |aH. : |bKhoa học xã hội , |c2015 |
| 300 | | |a255 tr. : |bbảng, sơ đồ ; |c21 cm |
| 500 | | |aĐTTS ghi:Viện hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam |
| 504 | | |aThư mục tham khảo: tr.252 - 255 |
| 520 | 3 | |aTrình bày khái niệm phát triển xã hội. Cơ sở lý luận và thực tiễn nghiên cứu về cơ cấu xã hội - giai tầng trên thế giới. Cơ cấu xã hội - giai tầng ở nước ta qua gần 30 năm đổi mới. Vấn đề nhận thức về tiến bộ xã hội và công bằng xã hội. Việc kết hợp tăng trưởng kinh tế với tiến bộ và công bằng xã hội trong mô hình phát triển của Việt Nam ở thời kỳ đổi mới. Thực hiện an sinh xã hội ở nước ta trong tiến trình đổi mới |
| 650 | 4 | |aPhát triển xã hội |xĐổi mới |xGiải pháp |zViệt Nam |
| 852 | | |j2016/PM/VV 114465 - 114466 |
| 852 | | |j2016/PĐ/VV 85755 |
| 852 | | |j2016/LĐ/VV 82455 |